nhảy vọt

Học thuật
Thân thiện
nhảy vọt

Thế kỷ 21 chứng kiến những bước nhảy vọt trong công nghệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhảy mạnh lên cao: Hành động bật mạnh, đột ngột lên một độ cao đáng kể.
    • Phát triển, tăng trưởng rất nhanh mạnh trong một thời gian ngắn: Dùng để chỉ sự tiến bộ, gia tăng đột biến về số lượng, chất lượng, trình độ hoặc quy mô.
  2. Trạng từ:

    • Một cách đột ngột mạnh mẽ: Miêu tả cách thức của một sự thay đổi, phát triển hoặc tăng trưởng diễn ra rất nhanh, vượt bậc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nền kinh tế đang nhảy vọt sau thời kỳ khó khăn. (Chỉ sự phục hồi tăng trưởng rất nhanh.)
    • Công nghệ thông tin đã nhảy vọt trong vài thập kỷ qua. (Chỉ sự phát triển vượt bậc.)
  • Trạng từ:
    • Sản lượng lúa năm nay tăng nhảy vọt. (Chỉ mức tăng đột biến, rất lớn.)
    • Anh ấy tiến bộ nhảy vọt sau khóa học. (Chỉ sự tiến bộ rất nhanh rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bước nhảy vọt": Cụm danh từ chỉ một sự thay đổi, phát triển mang tính đột phá, vượt lên một tầm cao mới.
    • Đây bước nhảy vọt về chất trong ngành sản xuất ô tô.
  • "Giai đoạn phát triển nhảy vọt": Giai đoạn một cá nhân, tổ chức hay lĩnh vực nào đó sự tăng trưởng, tiến bộ vượt bậc.
    • Công ty đang bước vào giai đoạn phát triển nhảy vọt.
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): Hành động dùng sức bật của chân để đưa cơ thể lên cao hoặc ra xa. "Nhảy vọt" mang sắc thái mạnh hơn, đột ngột hơn thường dùng với nghĩa ẩn dụ.
  • Vọt (động từ): Bật mạnh, lao nhanh đột ngột lên phía trước hoặc lên cao. "Nhảy vọt" sự kết hợp nghĩa của cả hai từ.
  • Đột phá (danh từ/động từ): Phá vỡ sự cản trở để tiến lên, tạo ra bước tiến quan trọng. Gần nghĩa với "nhảy vọt" trong ngữ cảnh phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Tăng vọt (động từ): Tăng lên rất nhanh nhiều một cách đột ngột (thường dùng cho số liệu, giá cả).
  • Bùng nổ (động từ): Phát triển mạnh mẽ, nhanh chóng đột ngột (thường dùng cho thông tin, dân số, nhu cầu).
  • Phát triển vượt bậc (cụm động từ): Tiến bộ vượt lên hẳn mức bình thường.
Từ trái nghĩa
  • Trì trệ (tính từ): Ở trạng thái không phát triển, không tiến lên được.
  • Suy giảm (động từ): Giảm sút, yếu đi.
  • Tụt hậu (động từ): Bịlại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một bước nhảy vọt": Thường dùng để nhấn mạnh một sự thay đổi lớn lao, một bước tiến quan trọng tính quyết định.
    • Phát minh này một bước nhảy vọt của khoa học.
nhảy vọt

Thế kỷ 21 chứng kiến những bước nhảy vọt trong công nghệ.

  1. đgt, trgt Nhảy mạnh lên cao: Bước vào giai đoạn phát triển nhảy vọt (VNgGiáp); Chắc chắn thế kỉ 21 những bước nhảy vọt (LKPhiêu).